haletant

Học thuật
Thân thiện
haletant

Il parle d'une voix haletante après avoir monté les escaliers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hổn hển, thở gấp: Dùng để miêu tả trạng thái thở mạnh nhanh một cách khó nhọc, thường do mệt mỏi, căng thẳng hoặc xúc động mạnh.
    • Rất sốt ruột, nôn nóng: (Nghĩa bóng) Dùng để diễn tả sự nôn nao, sốt ruột đến mức độ cao.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est arrivé haletant après avoir couru. (Anh ấy đến nơi trong tình trạng hổn hển sau khi chạy.)
    • Elle avait une voix haletante en racontant l'incident. ( ấy giọng nói hổn hển khi kể lại sự việc.)
    • La foule attendait, haletante d'impatience. (Đám đông chờ đợi trong sự nôn nóng, sốt ruột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "haletant d'émotion": hổn hển xúc động.

    • Il écoutait le récit, haletant d'émotion. (Anh ta nghe câu chuyện trong tâm trạng hổn hển xúc động.)
  • "un silence haletant": một sự im lặng căng thẳng, đầy hồi hộp.

    • Un silence haletant précéda l'annonce des résultats. (Một sự im lặng đầy hồi hộp diễn ra trước khi công bố kết quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Haleter (động từ): thở hổn hển, thở gấp.

    • Le chien haletait à cause de la chaleur. (Con chó thở hổn hển cái nóng.)
  • Essoufflé (tính từ): hụt hơi, thở dốc (thường chỉ do gắng sức về thể chất).

    • Il était essoufflé après l'escalade. (Anh ấy thở dốc sau khi leo núi.)
Từ đồng nghĩa
  • À bout de souffle: hết hơi, kiệt sức.
  • Ému: xúc động (chỉ nghĩa bóng liên quan đến cảm xúc).
  • Fébrile: sốt ruột, nôn nóng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ "haletant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "haletant")

haletant

Il parle d'une voix haletante après avoir monté les escaliers.

tính từ
  1. hổn hển
    • Voix haletante
      giọng hổn hển
    • haletant d'impatience
      hết sức sốt ruột

Từ có nhắc đến "haletant"