half-round

/'hɑ:f'raund/
Học thuật
Thân thiện
half-round

A carpenter uses a half-round file to smooth the edge of a wooden shelf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nửa vòng tròn, hình bán nguyệt: Một hình dạng hoặc vật thể hình dạng giống như một vòng tròn bị cắt đôi.
  2. Tính từ:

    • ( hình) bán nguyệt: Mô tả một vật hình dạng giống như một nửa hình tròn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The architect designed a beautiful half-round for the window. (Kiến trúc sư đã thiết kế một hình bán nguyệt đẹp cho cửa sổ.)
    • Cut the pipe into a half-round. (Hãy cắt ống nước thành một hình nửa vòng tròn.)
  • Tính từ:

    • They sat at a half-round table for the meeting. (Họ ngồi quanh một chiếc bàn hình bán nguyệt cho cuộc họp.)
    • The garden features a half-round bench. (Khu vườn một chiếc ghế dài hình bán nguyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "half-round file": một loại giũa có mặt cắt ngang hình bán nguyệt, dùng trong gia công kim loại hoặc gỗ.
    • Use a half-round file to smooth the inner curve. (Hãy dùng một cái giũa bán nguyệt để làm nhẵn đường cong bên trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Semicircle (n): hình bán nguyệt (từ đồng nghĩa chính xác về hình học).
  • Hemisphere (n): bán cầu (thường dùng cho địa hoặc hình cầu bị cắt đôi).
Từ đồng nghĩa
  • Semicircular (adj): hình bán nguyệt.
  • Demi-round (adj): nửa tròn (ít phổ biến hơn).
half-round

A carpenter uses a half-round file to smooth the edge of a wooden shelf.

danh từ
  1. nửa vòng tròn bán nguyệt
tính từ
  1. (hình) bán nguyệt