halfpenny

/'heipni/
danh từ, số nhiều halfpennies
  1. đồng nửa xu, đồng trinh (của Anh)
  2. (số nhiều halfpence) nửa xu, trinh (giá trị của đồng trinh)
    • three halfpence
      một xu rưỡi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một chút, một ít

Idioms

  • to come back (turn up) again like a bad halfpenny
    cứ quay lại bám lấy nhằng nhãng không sao dứt ra được (cái mình không thích, không muốn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "halfpenny"

halfpenny
A child holds a shiny halfpenny in her open palm.