hallali

Học thuật
Thân thiện
hallali

Le chasseur sonne l’hallali après avoir abattu le cerf.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng reo khi chặn được thú săn: Từ này dùng trong ngữ cảnh săn bắn để chỉ tiếng reo hò, tiếng la hét của thợ săn hoặc đoàn săn khi đã bao vây chặn đứng được con thú săn.
    • Hiệu kèn báo hiệu đã chặn được thú săn: "Hallali" cũng có thể chỉ một hồi kèn đặc biệt được thổi lên để thông báo rằng con thú săn đã bị dồn vào thế cùng không thể chạy thoát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le hallali a retenti dans la forêt lorsque le cerf a été encerclé. (Tiếng reo hallali vang lên trong khu rừng khi con hươu đã bị bao vây.)
    • Le son du hallali annonce la fin de la chasse. (Âm thanh của hiệu kèn hallali báo hiệu cuộc săn kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sonner le hallali": thổi kèn báo hiệu đã chặn được thú.

    • Le piqueur a sonné le hallali pour prévenir les autres chasseurs. (Người thợ săn thổi kèn hallali để báo cho những thợ săn khác.)
  • "Crier le hallali": reo hò lên khi chặn được thú.

    • Les veneurs ont crié le hallali avec enthousiasme. (Những người thợ săn đã reo hò hallali một cách hào hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hallalier (động từ, ít dùng): reo lên hoặc thổi kèn hallali.
  • Curée (danh từ giống cái): giai đoạn tiếp theo sau hallali, khi những con chó săn được thưởng phần thịt của con thú.
Từ đồng nghĩa
  • Cri de victoire: tiếng reo chiến thắng (trong ngữ cảnh săn bắn).
  • Fanfare: hồi kèn (nói chung, nhưng trong săn bắn có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • Être aux abois comme une bête à qui l'on sonne le hallali: Bị dồn vào thế đường cùng, như một con thú khi nghe tiếng kèn hallali. (Thành ngữ ẩn dụ, mô tả tình thế tuyệt vọng, không lối thoát).
    • L'entreprise est aux abois comme une bête à qui l'on sonne le hallali. (Công ty đó đang bị dồn vào thế đường cùng.)
hallali

Le chasseur sonne l’hallali après avoir abattu le cerf.

danh từ giống đực
  1. (săn bắn) tiếng reo chặn được thú săn; hiệu kèn chặn được thú săn