hallmark

Không tìm thấy từ "hallmark"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Dấu xác nhận tiêu chuẩn (trên vàng, bạc, bạch kim) : Một dấu hiệu nhỏ được đóng chính thức lên kim loại quý để chứng nhận độ tinh khiết, nguồn gốc và chất lượng của nó. Đặc trưng, dấu hiệu nhận biết điển hình : Một đặc điểm hoặc phẩm chất dễ nhận thấy và đặc trưng nhất của một người, một tổ chức, hoặc một sự vật, cho thấy chất lượng hoặc nguồn gốc thực sự của nó. Ví dụ sử d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An official mark stamped on gold, silver, or platinum articles to certify their purity and origin : A hallmark is a small, official symbol or series of symbols stamped onto precious metal items, guaranteeing their quality and authenticity according to legal standards. A distinctive feature or characteristic, especially one of excellence : A hallmark is a typical quality or fea...

See full definition →