hallowmas

/'hæloumæs/
Học thuật
Thân thiện
hallowmas

All Saints' Day is a hallowmas celebrated with quiet prayer and reflection.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày lễ các Thánh: Một ngày lễ quan trọng trong đốc giáo, đặc biệt Công giáo, để tôn vinh tất cả các vị thánh. Ngày lễ này được tổ chức vào ngày 1 tháng 11 hàng năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The church will hold a special mass for Hallowmas. (Nhà thờ sẽ tổ chức một thánh lễ đặc biệt cho ngày lễ các Thánh.)
    • Hallowmas is a day of remembrance for all saints, known and unknown. (Hallowmas một ngày tưởng nhớ tất cả các vị thánh, đã được biết đến chưa được biết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The eve of Hallowmas": Đêm trước ngày lễ các Thánh, chính đêm Halloween (31 tháng 10).
    • Traditions on the eve of Hallowmas evolved into modern Halloween. (Các truyền thống vào đêm trước ngày lễ các Thánh đã phát triển thành Halloween hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • All Saints' Day: Cách gọi phổ biến hơn cho cùng một ngày lễ.

    • All Saints' Day is a public holiday in many countries. (Ngày lễ các Thánh một ngày lễ công cộngnhiều quốc gia.)
  • Allhallows: Một từ cổ, đồng nghĩa với Hallowmas.

    • The feast of Allhallows has ancient origins. (Ngày lễ Allhallows nguồn gốc cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • All Saints' Day: Ngày lễ các Thánh.
  • Feast of All Saints: Lễ kính các Thánh.
Thành ngữ liên quan
  • From Hallowmas to Easter: Từ ngày lễ các Thánh cho đến lễ Phục Sinh; một cách diễn đạt để chỉ một khoảng thời gian dài trong năm.
    • The old tale spans from Hallowmas to Easter. (Câu chuyện cổ trải dài từ ngày lễ các Thánh cho đến lễ Phục Sinh.)
hallowmas

All Saints' Day is a hallowmas celebrated with quiet prayer and reflection.

danh từ
  1. ngày lễ các Thánh

Từ đồng nghĩa