hallucinogène

Học thuật
Thân thiện
hallucinogène

Une substance hallucinogène peut provoquer des visions très étranges.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh ảo giác, gây ảo giác: Dùng để mô tả một chất (thườngthuốc) khả năng làm thay đổi nhận thức, gây ra những ảo giác về thị giác, thính giác hoặc các giác quan khác.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến việc gây ảo giác: Mô tả tính chất, hiệu ứng hoặc trạng thái do các chất này tạo ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La mescaline est une substance hallucinogène puissante. (Mescalinemột chất gây ảo giác mạnh.)
    • Les effets hallucinogènes de cette plante sont connus depuis des siècles. (Những tác dụng sinh ảo giác của loại cây này đã được biết đến từ nhiều thế kỷ.)
    • Une expérience hallucinogène peut être très déstabilisante. (Một trải nghiệm ảo giác có thể rất gây mất ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "propriétés hallucinogènes": đặc tính gây ảo giác.
    • Les chercheurs étudient les propriétés hallucinogènes de certains champignons. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu đặc tính gây ảo giác của một số loại nấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hallucinogène (danh từ giống đực): Chất gây ảo giác.
    • Le LSD est un hallucinogène. (LSD là một chất gây ảo giác.)
  • Hallucination (danh từ giống cái): Ảo giác.
    • Il a souffert d'hallucinations auditives. (Anh ấy đã bị ảo giác thính giác.)
  • Halluciner (động từ): Gây ảo giác; (thông tục) Kinh ngạc, sửng sốt.
    • Ce film m'a fait halluciner ! (Bộ phim này làm tôi sửng sốt quá!)
Từ đồng nghĩa
  • Psychotrope (tính từ/danh từ): Tác động lên tâm thần (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả các chất gây ảo giác, kích thích, an thần...).
  • Psychédélique (tính từ): (Thuộc về) ảo giác, gây ảo giác (thường dùng trong văn hóa nghệ thuật hoặc âm nhạc những năm 60).
Thành ngữ liên quan
  • "Trip" (danh từ, từ lóng): Trải nghiệm ảo giác do chất hallucinogène gây ra.
    • Son trip sous hallucinogènes a duré plusieurs heures. (Cơn ảo giác của anh ta dưới tác dụng chất gây ảo giác đã kéo dài nhiều giờ.)
hallucinogène

Une substance hallucinogène peut provoquer des visions très étranges.

tính từ
  1. sinh ảo giác, gây ảo giác
    • Substance hallucinogène
      chất gây ảo giác