hand-picked

/'hændpikt/
tính từ
  1. được nhặt bằng tay, được ngắt bằng tay (rau, quả...)
  2. được chọn lọc kỹ lưỡng
    • hand-picked jury
      ban giám khảo được chọn lọc kỹ lưỡng
hand-picked
The farmer sells hand-picked strawberries at the market.