hangers-on

/'hæɳər'ɔn/
Học thuật
Thân thiện
hangers-on

A few hangers-on lingered near the celebrity's car.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: hangers-on):
    • Những kẻ bám đuôi, bám theo: Chỉ những người cố gắng gắn bó với một người giàu có, nổi tiếng hoặc ảnh hưởng để được lợi lộc, sự bảo vệ hoặc địa vị, thường không sự đóng góp thực sự.
    • Những kẻ ăn theo, ăn bám: Chỉ những người luôn đi theo phụ thuộc vào người khác để lợi ích cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The celebrity was always surrounded by a crowd of hangers-on. (Người nổi tiếng lúc nào cũng bị vây quanh bởi một đám người ăn theo.)
    • He got rid of all the hangers-on who were only interested in his money. (Anh ấy đã loại bỏ tất cả những kẻ bám đuôi chỉ quan tâm đến tiền của mình.)
    • The politician's entourage included several loyal aides and a few obvious hangers-on. (Đoàn tùy tùng của chính trị gia đó bao gồm một số trợ lý trung thành vài kẻ ăn bám lộ liễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này luôn được dùngdạng số nhiều hangers-on để chỉ một nhóm người. Dạng số ít hanger-on rất hiếm khi được sử dụng một mình.
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, miêu tả sự không mong muốn, cơ hội sự phụ thuộc.
Biến thể từ gần giống
  • Hanger-on (danh từ, số ít): Một kẻ bám đuôi (ít dùng độc lập).
  • Syco (viết tắt của sycophant): Kẻ nịnh hót, bợ đỡ.
  • Parasite (danh từ): Ký sinh trùng; (nghĩa bóng) kẻ ăn bám.
Từ đồng nghĩa
  • Followers ( sắc thái trung lập hoặc tiêu cực): những kẻ đi theo.
  • Entourage (thường trung lập): đoàn tùy tùng.
  • Retinue (trung lập/trang trọng): đoàn tùy tùng.
  • Lackeys: tay sai, kẻ xu nịnh.
Thành ngữ liên quan
  • To sponge off someone: ăn bám ai đó.
    • He's just sponging off his wealthy friends. (Hắn ta chỉ đang ăn bám những người bạn giàu có.)
  • To live off someone: sống dựa vào, bám váy ai đó.
    • She's tired of her brother living off her. ( ấy mệt mỏi anh trai cứ sống dựa vào mình.)
hangers-on

A few hangers-on lingered near the celebrity's car.

danh từ, số nhiều hangers-on
  1. kẻ bám đít, kẻ theo đốm ăn tàn