hanoverian

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới nhà Hanover (thuộc Hoàng gia Anh trước kia) hay những người ủng hộ họ
Noun
  1. thành viên (hay người ủng hộ) của nhà Hanover
  2. tất cả vua, chúa, hay kẻ thống trị thành viên của nhà Hanover

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hanoverian"

hanoverian
A history book shows a portrait of a Hanoverian king.