hard drug

Định nghĩa

Danh từ: "hard drug" (ma túy mạnh) dùng để chỉ một loại chất gây nghiện được coi tương đối mạnh khả năng gây nghiện cao. Đây thuật ngữ phân biệt với "soft drug" (ma túy nhẹ), thường dùng trong bối cảnh pháp y tế để mô tả các chất như heroin, cocaine, hay methamphetamine.

dụ sử dụng
  • (Sử dụng ma túy mạnh có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng nghiện ngập.)
  • (Chính phủ luật nghiêm ngặt chống việc bán tàng trữ ma túy mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be addicted to hard drugs": nghiện ma túy mạnh.

    • He was addicted to hard drugs for many years before seeking help. (Anh ấy đã nghiện ma túy mạnh trong nhiều năm trước khi tìm kiếm sự giúp đỡ.)
  • "hard drug trafficking": buôn bán ma túy mạnh.

    • Hard drug trafficking is a serious crime punishable by long prison sentences. (Buôn bán ma túy mạnh một tội ác nghiêm trọng bị trừng phạt bằng án dài hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Soft drug (danh từ): ma túy nhẹ ( dụ: cần sa), thường được coi ít nguy hiểm hơn.

    • Some countries have decriminalized soft drugs while banning hard drugs. (Một số quốc gia đã hợp pháp hóa ma túy nhẹ trong khi cấm ma túy mạnh.)
  • Illicit drug (danh từ): chất gây nghiện bất hợp pháp.

    • The police seized a large quantity of illicit drugs, including hard drugs. (Cảnh sát đã thu giữ một số lượng lớn chất gây nghiện bất hợp pháp, bao gồm cả ma túy mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Narcotic (danh từ): chất gây nghiện (thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc pháp ).
  • Heavy drug (danh từ): ma túy nặng (thuật ngữ không chính thức, tương tự "hard drug").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn to hard drugs: bắt đầu sử dụng ma túy mạnh.

    • After losing his job, he turned to hard drugs as an escape. (Sau khi mất việc, anh ta bắt đầu sử dụng ma túy mạnh như một cách trốn tránh.)
  • Get off hard drugs: cai nghiện ma túy mạnh.

    • She managed to get off hard drugs with the help of a rehabilitation program. ( ấy đã cai được ma túy mạnh nhờ chương trình phục hồi chức năng.)
Thành ngữ liên quan
  • Hard drug habit: thói quen nghiện ma túy mạnh.

    • His hard drug habit destroyed his relationships and career. (Thói quen nghiện ma túy mạnh của anh ấy đã phá hủy các mối quan hệ sự nghiệp của anh.)
  • Hard drug scene: thế giới ma túy mạnh (ám chỉ môi trường hoặc cộng đồng liên quan).

    • The documentary explored the dangerous hard drug scene in urban areas. (Bộ phim tài liệu khám phá thế giới ma túy mạnh nguy hiểmcác khu vực đô thị.)

Từ gần giống