hard-earned

/'hɑ:d'ə:nd/
Học thuật
Thân thiện
hard-earned

He saved his hard-earned money in a piggy bank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiếm được một cách khó khăn, vất vả: Dùng để mô tả tiền bạc, thành quả, hoặc phần thưởng nào đó đạt được nhờ sự nỗ lực, cố gắng rất lớn, thường qua công việc vất vả hoặc trong một thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She saved every penny of her hard-earned money. ( ấy tiết kiệm từng đồng tiền kiếm được một cách khó khăn.)
    • After years of study, he finally enjoyed his hard-earned success. (Sau nhiều năm học tập, cuối cùng anh ấy cũng tận hưởng thành công vất vả đạt được.)
    • We should respect everyone's hard-earned achievements. (Chúng ta nên tôn trọng những thành tựu khó nhọc đạt được của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hard-earned reputation": danh tiếng khó khăn gây dựng được.

    • The company values its hard-earned reputation for quality. (Công ty trân trọng danh tiếng về chất lượng họ đã khó khăn gây dựng được.)
  • "hard-earned rest/vacation": kỳ nghỉ ngơi xứng đáng sau quá trình làm việc vất vả.

    • He is looking forward to some hard-earned rest after completing the project. (Anh ấy đang mong chờ được nghỉ ngơi xứng đáng sau khi hoàn thành dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Hard-won (adj): giành được một cách khó khăn (thường dùng cho chiến thắng, độc lập, quyền lợi).
    • The team celebrated their hard-won victory. (Đội đã ăn mừng chiến thắng khó khăn giành được.)
Từ đồng nghĩa
  • Hard-won: giành được một cách khó khăn.
  • Well-deserved: xứng đáng (nhấn mạnh vào sự xứng đáng hơn sự vất vả).
  • Laboriously earned: kiếm được một cách cực nhọc.
Từ trái nghĩa
  • Unearned: không phải do mình làm ra, không xứng đáng.
  • Easy come, easy go: dễ được thì dễ mất (thành ngữ).
hard-earned

He saved his hard-earned money in a piggy bank.

tính từ
  1. kiếm được một cách khó khăn