hard-handed

/'hɑ:d'greind/
tính từ
  1. tay bị chai
  2. khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc
tính từ
  1. thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ
hard-handed
A strict teacher uses a hard-handed approach to maintain classroom discipline.