hard-mouthed

/'hɑ:d'mauðd/
tính từ
  1. khó kìm bằng hàm thiếc (ngựa)
  2. (nghĩa bóng) bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó kiềm chế
hard-mouthed
A rider struggles to control a hard-mouthed horse.