hard-to-reach

/'hɑ:dtə'ri:tʃ/
Học thuật
Thân thiện
hard-to-reach

The child places the toy on a hard-to-reach shelf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khó với tới, khó tiếp cận: Dùng để mô tả một người, địa điểm, hoặc thứ đó rất khó để tiếp cận, liên lạc, hoặc đạt được do các trở ngại về địa , xã hội, hoặc các yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The government is trying to provide vaccines to hard-to-reach communities. (Chính phủ đang cố gắng cung cấp vắc-xin cho các cộng đồng khó tiếp cận.)
    • The cabin is in a hard-to-reach mountain area. (Căn nhà gỗ nằmmột khu vực miền núi khó với tới.)
    • She is a hard-to-reach person because she rarely answers her phone. ( ấy một người khó liên lạc ấy hiếm khi nghe điện thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hard-to-reach groups/audiences": Các nhóm/đối tượng khó tiếp cận.

    • The marketing campaign aims to target hard-to-reach audiences online. (Chiến dịch tiếp thị nhắm mục tiêu đến các đối tượng khó tiếp cận trên mạng.)
  • "hard-to-reach areas": Các khu vực khó tiếp cận.

    • Medical supplies are often scarce in hard-to-reach areas. (Vật y tế thường khan hiếmcác khu vực khó tiếp cận.)
Biến thể từ gần giống
  • Inaccessible (adj): Không thể tiếp cận được. (Nhấn mạnh sự không thể đến được hơn sự khó khăn.)
  • Remote (adj): Xa xôi, hẻo lánh. (Thường dùng cho địa điểm.)
  • Elusive (adj): Khó nắm bắt, khó tìm. (Thường dùng cho khái niệm, cơ hội, hoặc người.)
Từ đồng nghĩa
  • Difficult to access: Khó tiếp cận.
  • Out-of-the-way: Hẻo lánh, xa xôi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp cho cụm tính từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này một cách cố định.)

hard-to-reach

The child places the toy on a hard-to-reach shelf.

tính từ
  1. khó với tới, khó đạt tới