harengère

Học thuật
Thân thiện
harengère

Une harengère vend du poisson frais au marché.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người bán , đặc biệtcá trích: Từ này chỉ một người phụ nữ làm nghề bán , thường là ở chợ. Nghĩa gốc liên quan đến việc bán cá trích (hareng).
    • (Thân mật, thường dùng với ý mỉa mai) Người đàn bà thô lỗ, ồn ào: Trong cách dùng thân mật hoặc suồng sã, từ này có thể dùng để chỉ một người phụ nữ cách cư xử thô lỗ, tiếng nói to chói tai, giống như những người bán hàngchợ .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La harengère criait ses prix sur le marché. (Chị hàng đang rao giá trên chợ.)
    • Ne crie pas comme une harengère ! (Đừng la hét như một mụ hàng !)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une voix de harengère": Một giọng nói the thé, chói tai thô lỗ.
    • Elle a une voix de harengère quand elle est en colère. (Cô ta có một giọng nói như hàng mỗi khi nổi giận.)
Biến thể từ gần giống
  • Hareng (danh từ giống đực): Cá trích.

    • Un hareng fumé (Một con cá trích hun khói).
  • Poissonnière (danh từ giống cái): Người bán (nghề nghiệp, trung lập hơn, ít mang sắc thái tiêu cực).

    • Elle est poissonnière au marché. ( ấyngười bán chợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Marchande de poisson: Người bán (cụm từ mô tả trung lập).
  • Femme bruyante: Người đàn bà ồn ào (nghĩa bóng, tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • Traiter quelqu'un de harengère: Gọi ai đó là "đồ hàng ", tức là chửi họ thô lỗ, ồn ào.
    • Il l'a traitée de harengère pendant la dispute. (Hắn ta đã gọi ấy là "đồ hàng " trong cuộc cãi vã.)
harengère

Une harengère vend du poisson frais au marché.

danh từ giống cái
  1. chị hàng
  2. (thân mật) hàng tôm hàng

Từ gần giống