harpery

/h:pə/ Cách viết khác : (harpist) /'hɑ:pist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề chơi đàn hạc; sự chơi đàn hạc: Chỉ hành động, kỹ năng hoặc nghề nghiệp chơi đàn hạc (harp).
    • Âm nhạc của đàn hạc: Chỉ âm thanh hoặc bản nhạc được tạo ra từ đàn hạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The gentle harpery filled the great hall. (Âm nhạc du dương từ đàn hạc tràn ngập đại sảnh.)
    • He dedicated his life to the art of harpery. (Ông ấy cống hiến cả đời mình cho nghệ thuật chơi đàn hạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The harpery of the breeze": Cách nói ẩn dụ, tiếng gió như âm thanh du dương của đàn hạc.
    • She loved listening to the harpery of the breeze through the pine trees. ( ấy thích nghe tiếng gió vi vu qua những cây thông, như một bản nhạc đàn hạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Harp (n): Đàn hạc.
  • Harp (v): Chơi đàn hạc; (nghĩa bóng) nói đi nói lại một vấn đề một cách phiền toái.
  • Harpist (n): Người chơi đàn hạc.
Từ đồng nghĩa
  • Harp playing: Việc chơi đàn hạc.
  • Harp music: Âm nhạc từ đàn hạc.
danh từ
  1. người chơi đàn hạc