harvest-mite

/'hɑ:vistbʌg/ Cách viết khác : (harvest-mite) /'hɑ:vistmait/
Học thuật
Thân thiện
harvest-mite

A farmer notices a harvest-mite on his arm after working in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con muỗi mắt: Một loài côn trùng nhỏ bé, thuộc họ ve, thường xuất hiện nhiều vào mùa gặt. Ấu trùng của chúng có thể gây ngứa khó chịu khi bám vào da người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Be careful walking through the long grass; you might pick up harvest-mites. (Hãy cẩn thận khi đi qua bãi cỏ cao; bạn có thể bị con muỗi mắt bám vào.)
    • The itch from a harvest-mite bite can last for days. (Vết ngứa do con muỗi mắt đốt có thể kéo dài nhiều ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Harvester (n): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho "harvest-mite".
  • Chigger (n): Tên gọi thông thường khác cho cùng một loài côn trùng này, được sử dụng phổ biếnmột số vùng.
harvest-mite

A farmer notices a harvest-mite on his arm after working in the field.

danh từ
  1. (động vật học) con muỗi mắt (hay về mùa gặt) ((cũng) harvester)