hasardeux

tính từ
  1. mạo hiểm, liều lĩnh; phiêu lưu
    • Un chasseur hasardeux
      một người đi săn mạo hiểm
    • Un projet hasardeux
      một dự án phiêu lưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hasardeux"