haut-le-coeur

danh từ giống đực không đổi
  1. sự buồn nôn, sự lợm giọng
  2. (nghĩa bóng) sự ghê tởm, sự gớm ghiếc
    • Ce spectacle provoque un haut-le-coeur
      cảnh tượng ấy gây một sự ghê tởm
haut-le-coeur
Ce spectacle provoque un haut-le-coeur.