hawbuck

/'hɔ:bʌk/
Học thuật
Thân thiện
hawbuck

A hawbuck carries a bundle of hay on his back.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quê mùa, người cục mịch: Từ "hawbuck" dùng để chỉ một người đàn ông thô lỗ, thiếu tinh tế, thường sốngnông thôn cách cư xử vụng về, lỗi thời so với chuẩn mực thành thị. Từ này mang sắc thái miệt thị, chê bai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city visitors looked down on the local farmers, calling them hawbucks. (Những vị khách từ thành phố coi thường những người nông dân địa phương, gọi họ quê mùa cục mịch.)
    • He felt like a hawbuck at the formal dinner, not knowing which fork to use. (Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ quê mùa trong bữa tối trang trọng, không biết nên dùng cái nĩa nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời chế giễu: Từ này thường được dùng trong lời nói hoặc văn viết mang tính châm biếm để nhấn mạnh sự thô kệch, lạc hậu.
    • The sophisticated critic dismissed the artist's traditional style as the work of a hawbuck. (Nhà phê bình sành điệu đã bác bỏ phong cách truyền thống của nghệ sĩ đó như là tác phẩm của một nhà quê.)
Biến thể từ gần giống
  • Bumpkin (n): người nhà quê, người quê mùa. (Từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Yokel (n): anh chàng nhà quê. (Từ đồng nghĩa, cũng mang nghĩa miệt thị).
  • Rube (n): người quê mùa, người dễ bị lừa. (Từ lóng, đồng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Boor: người thô lỗ, cục cằn.
  • Clodhopper: người vụng về, quê mùa (nghĩa đen: kẻ giẫm lên đất sét).
  • Hillbilly: người miền núi, dân miền núi (thường dùng ở Mỹ).
Lưu ý
  • Sắc thái: "Hawbuck" một từ , ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại. mang tính xúc phạm rõ rệt khi dùng để chỉ một người.
  • Ngữ cảnh: Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc khi miêu tả tính chất lịch sử, nhằm thể hiện sự phân biệt đối xử giữa tầng lớp thành thị nông thôn.
hawbuck

A hawbuck carries a bundle of hay on his back.

danh từ
  1. người quê mùa, cục mịch