hawkshaw

Định nghĩa

Danh từ: "hawkshaw" một từ lóng, cổ điển dùng để chỉ một thám tử, đặc biệt thám tử hoặc người điều tra các vụ án bí ẩn.

dụ sử dụng
  • (Vị thám tử già đã giải quyết vụ án chỉ trong hai ngày.)
  • ( ấy đã thuê một thám tử để tìm con mèo bị mất tích của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "hawkshaw" thường xuất hiện trong văn học trinh thám cổ điển hoặc các tác phẩm hài hước, nhại lại phong cách thám tử.
  • (Anh ta tự cho mình một thám tử, luôn lén lút quanh quẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hawkshaw (danh từ riêng): cũng tên của một nhân vật thám tử trong truyện tranh phim ảnh.
  • Hawkshaw (tính từ, hiếm): liên quan đến khả năng điều tra hoặc phong cách của một thám tử.
    • He had a hawkshaw look about him. (Anh ta có vẻ ngoài của một thám tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Detective: thám tử (từ phổ biến nhất).
  • Sleuth: thám tử, người điều tra (từ lóng, trang trọng hơn một chút).
  • Investigator: nhà điều tra (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sleuth out: tìm ra, khám phá (bí mật) bằng cách điều tra.
    • The hawkshaw sleuthed out the truth. (Vị thám tử đã tìm ra sự thật.)
  • Track down: lần theo dấu vết để tìm ra.
    • The hawkshaw tracked down the culprit. (Vị thám tử đã lần ra thủ phạm.)
Thành ngữ liên quan
  • Play hawkshaw: đóng vai thám tử, hành động như một thám tử.
    • Stop playing hawkshaw and mind your own business! (Đừng đóng vai thám tử nữa, hãy lo việc của mình đi!)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hawkshaw
A hawkshaw examines the clues at the scene.