hawkish

Adjective
  1. thích chiến đấu, hiếu chiến, sẵn sàng chiến đấu; khuynh hướng theo những chính sách cứng rắn, kiên quyết, không khoan nhượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

hawkish
A hawkish senator argues for increased military spending.