hawser

/hɔ:zə/
Học thuật
Thân thiện
hawser

A ship is moored to the dock with a thick hawser.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây cáp lớn, dây chão lớn: Một sợi dây thừng rất lớn, chắc chắn, thường được làm từ sợi thực vật hoặc sợi tổng hợp, được sử dụng trên tàu thuyền để buộc, kéo hoặc neo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sailors secured the ship to the dock with a thick hawser. (Các thủy thủ buộc chặt con tàu vào bến cảng bằng một sợi dây cáp lớn.)
    • During the storm, the hawser snapped under the immense strain. (Trong cơn bão, sợi dây cáp đã đứt dưới sức căng khổng lồ.)
    • They used a hawser to tow the disabled vessel back to port. (Họ đã dùng một sợi dây chão lớn để kéo chiếc tàu bị hỏng về cảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pay out a hawser": thả dần dây cáp ra.

    • The crew paid out the hawser slowly as the ship drifted away from the pier. (Thủy thủ đoàn từ từ thả dây cáp ra khi con tàu trôi xa khỏi cầu tàu.)
  • "Hawser-laid rope": dây thừng xoắn kiểu cáp (thường chỉ dây thừng ba sợi xoắn lại với nhau).

    • Traditional hawsers are often hawser-laid for maximum strength. (Các dây cáp truyền thống thường được bện kiểu cáp để độ bền tối đa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cable (n): cáp, dây cáp (nói chung, có thể cáp thép, cáp viễn thông hoặc cáp dùng trong hàng hải).
  • Mooring line (n): dây buộc tàu, dây neo (thường dùng cụ thể cho việc buộc tàu vào bến).
  • Towline (n): dây kéo.
Từ đồng nghĩa
  • Heavy rope: dây thừng nặng, lớn.
  • Nautical cable: cáp hàng hải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "hawser")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hawser")

hawser

A ship is moored to the dock with a thick hawser.

danh từ
  1. (hàng hải) dây cáp