hay haverst

/'hei'hɑ:vist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vụ cắt cỏ: Chỉ thời kỳ hoặc hoạt động thu hoạch cỏ khô, thường được cắt, phơi khô cất trữ để làm thức ăn cho gia súc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmers are busy with the hay harvest this month. (Các nông dân đang bận rộn với vụ cắt cỏ trong tháng này.)
    • A good hay harvest is essential for feeding the animals through the winter. (Một vụ cắt cỏ tốt rất cần thiết để nuôi gia súc qua mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bring in the hay harvest": thu hoạch vụ cỏ khô.
    • They need good weather to bring in the hay harvest. (Họ cần thời tiết tốt để thu hoạch vụ cắt cỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Haymaking (n): công việc cắt phơi cỏ khô.
    • Haymaking is hard work. (Việc cắt phơi cỏ khô công việc vất vả.)
Từ đồng nghĩa
  • Hay cutting: việc cắt cỏ khô.
  • Hay gathering: việc thu gom cỏ khô.
danh từ
  1. vụ cắt cỏ