hay time

/'heitaim/
Học thuật
Thân thiện
hay time

A farmer gathers hay into bales during hay time.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vụ cắt cỏ, vụ cỏ: "hay time" chỉ một khoảng thời gian hoặc mùa vụ cụ thể trong năm dành cho việc cắt, phơi khô thu hoạch cỏ để làm thức ăn cho gia súc (cỏ khô).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Farmers are very busy during hay time. (Những người nông dân rất bận rộn trong vụ cắt cỏ.)
    • The weather is perfect for hay time this year. (Thời tiết năm nay rất hoàn hảo cho vụ cỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make hay time": tận dụng thời gian thuận lợi để làm cỏ khô.
    • We need to make hay time while the sun shines. (Chúng ta cần tận dụng thời gian nắng để làm cỏ khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Haymaking (n): công việc/hành động cắt phơi cỏ khô.

    • Haymaking is hard work. (Việc làm cỏ khô công việc vất vả.)
  • Hay (n): cỏ khô.

    • The barn is full of hay for the winter. (Kho thóc đầy cỏ khô cho mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Hay season: mùa cỏ khô.
  • Hay harvest: vụ thu hoạch cỏ khô.
Thành ngữ liên quan
  • "Make hay while the sun shines": Hãy tranh thủ lúc thời cơ tốt; việc hôm nay chớ để ngày mai.
    • The market is good now, so let's make hay while the sun shines. (Thị trường đang tốt, vậy nên hãy tranh thủ thời cơ đi.)
hay time

A farmer gathers hay into bales during hay time.

danh từ
  1. vụ cắt cỏ, vụ cỏ