hay-box

/'heibɔks/
Học thuật
Thân thiện
hay-box

A family uses a hay-box to keep their dinner warm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ấm giỏ độn cỏ khô: Một loại hộp hoặc giỏ được cách nhiệt bằng cỏ khô (hoặc vật liệu tương tự) dùng để ủ, giữ nhiệt cho thức ăn đang nấu chín hoặc đã nấu chín, giúp tiết kiệm năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandmother used a hay-box to keep the stew warm for hours. ( tôi đã dùng một cái ấm giỏ độn cỏ khô để giữ món hầm nóng trong nhiều giờ.)
    • Before modern thermoses, a hay-box was a common way to cook food slowly. (Trước khi những chiếc phích hiện đại, ấm giỏ độn cỏ khô một cách phổ biến để nấu thức ăn chậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hay-box cooking": phương pháp nấu ăn bằng ấm giỏ.
    • Hay-box cooking is an energy-efficient technique. (Nấu ăn bằng ấm giỏ một kỹ thuật tiết kiệm năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fireless cooker (n): nồi nấu không cần lửa (một thiết bị tương tự dùng đểthức ăn).
  • Insulated box (n): hộp cách nhiệt (khái niệm chung hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Straw box: hộp độn rơm ( chức năng tương tự).
  • Insulated food container: hộp đựng thức ăn cách nhiệt.
hay-box

A family uses a hay-box to keep their dinner warm.

danh từ
  1. ấm giỏ độn cỏ khô (ủ cơm...)