haycock

/'heikɔk/
Học thuật
Thân thiện
haycock

A farmer stands beside a haycock in the sunlit field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đống cỏ khô nhỏ hình nón: Một đống cỏ khô nhỏ, hình dạng giống như một cái nón, được chất lên ngoài đồng đểđó cho đến khi đủ khô để mang về kho hoặc chất thành đống lớn hơn (hayrick).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmers built several haycocks across the field after mowing. (Những người nông dân đã chất vài đống cỏ khô hình nón trên cánh đồng sau khi cắt.)
    • We used to play hide and seek around the haycocks. (Chúng tôi từng chơi trốn tìm xung quanh những đống cỏ khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a haycock": chất một đống cỏ khô hình nón.
    • It's an old skill to make a proper haycock that sheds rain. (Chất một đống cỏ khô hình nón đúng cách để nước mưa chảy đi một kỹ năng .)
Biến thể từ gần giống
  • Hayrick (n): Đống cỏ khô lớn, thường được chất mái che hoặctrong kho.
  • Haystack (n): Đống cỏ khô lớn, thường dùng thay thế cho "hayrick".
Từ đồng nghĩa
  • Hay pile: Đống cỏ khô (cách gọi chung, không chỉ rõ hình dạng).
haycock

A farmer stands beside a haycock in the sunlit field.

danh từ
  1. đồng cỏ khô