head-word

/'hedwə:d/
Học thuật
Thân thiện
head-word

A dictionary entry begins with a head-word in bold type.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ đầu đề mục: Từ chính, từ then chốt được liệt kê giải thích trong một mục từ của từ điển hoặc sách tra cứu.
    • Từ đầu mục từ: Từ đứngvị trí đầu tiên trong một mục từ, thường được in đậm, dùng làm điểm bắt đầu để tra cứu định nghĩa thông tin liên quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In this dictionary, the head-word is printed in bold. (Trong từ điển này, từ đầu mục được in đậm.)
    • Find the head-word "apple" to learn its meaning and pronunciation. (Hãy tìm từ đầu mục "apple" để biết nghĩa cách phát âm của .)
    • The head-word is followed by its phonetic transcription. (Từ đầu mục được theo sau bởi phiên âm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngôn ngữ học: "head-word" có thể chỉ từ chính trong một cụm từ (phrase head), quyết định các đặc tính ngữ pháp của cụm từ đó.
    • In the phrase "very big house", "house" is the head-word. (Trong cụm từ "ngôi nhà rất lớn", "nhà" từ chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Entry word (n): từ mục, từ được đưa vào làm mục từ để tra cứu. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành với "head-word").
  • Lemma (n): dạng từ cơ bản, dạng nguyên thể của một từ được dùng làm đề mục trong từ điển ( dụ: "run" lemma của "runs", "ran", "running").
Từ đồng nghĩa
  • Main entry: mục từ chính.
  • Keyword: từ khóa (trong ngữ cảnh tra cứu).
Lưu ý sử dụng
  • "Head-word" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực từ điển học (lexicography) ngôn ngữ học.
  • Trong hầu hết từ điển, "head-word" thường dạng nguyên thể của từ (danh từ số ít, động từ nguyên mẫu, tính từdạng cơ bản).
head-word

A dictionary entry begins with a head-word in bold type.

danh từ
  1. từ đầu (đề mục); từ đầu mục từ (ở từ điển)