heart-free

/'hɑ:tfri:/
Học thuật
Thân thiện
heart-free

A young woman enjoys her heart-free life by traveling the world.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa yêu ai, không yêu ai: Trạng thái của một người chưatình cảm lãng mạn với ai, không bị ràng buộc bởi tình yêu.
    • Lòng không vương vấn tình yêu: Cảm giác tự do trong trái tim, không bị chi phối bởi những mối tình hoặc sự quyến luyến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is still heart-free and enjoys her single life. ( ấy vẫn còn chưa yêu ai tận hưởng cuộc sống độc thân.)
    • After the breakup, he felt heart-free for the first time in years. (Sau khi chia tay, lần đầu tiên sau nhiều năm anh ấy cảm thấy lòng mình không vương vấn tình yêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain heart-free": giữ cho trái tim tự do, không vướng bận tình cảm.
    • He decided to remain heart-free to focus on his career. (Anh ấy quyết định giữ cho trái tim tự do để tập trung vào sự nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Heart-whole (tính từ, ): từ đồng nghĩa với "heart-free", có nghĩa trái tim nguyên vẹn, chưa trao cho ai.
  • Unattached (tính từ): không mối quan hệ ràng buộc, độc thân.
  • Fancy-free (tính từ): tự do, không vướng bận, đặc biệt về tình cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Uninvolved: không dính líu, không liên quan (về mặt tình cảm).
  • Uncommitted: chưa cam kết, chưa gắn bó.
Từ trái nghĩa
  • Heartsick: đau lòng, sầu muộn tình.
  • Enamored: say đắm, đang yêu.
  • Attached: đã gắn bó, có tình cảm với ai.
heart-free

A young woman enjoys her heart-free life by traveling the world.

tính từ
  1. chưa yêu ai; không yêu ai; lòng không vương vấn tình yêu ((cũng) heart-whole)