hearthstone

/'hɑ:θstoun/
Học thuật
Thân thiện
hearthstone

A family gathers around the hearthstone on a cold evening.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá lát sưởi: Một phiến đá hoặc tấm đá lớn, phẳng được lát phía trước hoặc xung quanh sưởi, thường một phần của sàn nhà.
    • Bột lau sưởi: Một loại bột hoặc chất tẩy rửa đặc biệt dùng để làm sạch đánh bóng bề mặt đá của sưởi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old hearthstone was worn smooth by generations of feet. (Phiến đá lát sưởi đã bị mòn nhẵn bởi bước chân của nhiều thế hệ.)
    • She scrubbed the hearthstone until it shone. ( ấy chà rửa phiến đá sưởi cho đến khi sáng bóng.)
    • We need to buy some hearthstone to clean the fireplace. (Chúng ta cần mua một ít bột lau sưởi để vệ sinh sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa biểu tượng: Từ "hearthstone" thường được dùng trong văn học hoặc ngôn ngữ trang trọng như một biểu tượng cho ngôi nhà, gia đình sự ấm cúng, sưởi trung tâm của ngôi nhà.
    • He longed to return to the hearthstone of his childhood. (Anh ấy khao khát được trở về với mái ấm gia đình thời thơ ấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hearth (n): sưởi, bếp ; thường dùng để chỉ khu vực xung quanh sưởi, tượng trưng cho gia đình.
  • Fireplace (n): sưởi (chỉ cấu trúc xây dựng).
  • Mantel hoặc Mantelpiece (n): Bệ trên sưởi.
Từ đồng nghĩa
  • Firestone: Đá sưởi (cùng chỉ phiến đá lát).
  • Hearth: sưởi (nghĩa tượng trưng cho gia đình, gần giống trong ngữ cảnh văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "To be the hearthstone of the family": trụ cột, trung tâm của gia đình.
    • My grandmother was the hearthstone of our family. ( tôi trụ cột của gia đình chúng tôi.)
hearthstone

A family gathers around the hearthstone on a cold evening.

danh từ
  1. đá lát sưởi
  2. bột lau sưởi