heat-exhaustion

/'hi:tprɔs'treiʃn/ Cách viết khác : (heat-stroke) /'hi:tstrouk/
Học thuật
Thân thiện
heat-exhaustion

A worker rests in the shade after experiencing heat-exhaustion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự say nắng, sự kiệt sức nóng: Một tình trạng bệnh xảy ra khi cơ thể bị mất nước muối nghiêm trọng do tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian dài, thường giai đoạn nhẹ hơn của say nắng (heatstroke). Các triệu chứng có thể bao gồm đổ mồ hôi nhiều, mệt mỏi, buồn nôn, chóng mặt da lạnh, ẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Workers are advised to drink plenty of water to avoid heat exhaustion. (Công nhân được khuyên nên uống nhiều nước để tránh bị say nắng.)
    • The symptoms of heat exhaustion include headache and weakness. (Các triệu chứng của say nắng bao gồm đau đầu suy nhược.)
    • She suffered from heat exhaustion after hiking in the desert all day. ( ấy bị kiệt sức nóng sau khi đi bộ đường dài trên sa mạc cả ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from heat exhaustion": bị say nắng/kiệt sức nóng.

    • Several marathon runners were treated for suffering from heat exhaustion. (Nhiều vận động viên chạy marathon đã được điều trị vì bị say nắng.)
  • "a case of heat exhaustion": một ca/trường hợp say nắng.

    • The festival's first aid tent dealt with multiple cases of heat exhaustion. (Lều sơ cứu của lễ hội đã xử lý nhiều trường hợp say nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Heatstroke (n) / Heat stroke (n): Sốc nhiệt, say nắng (dạng nghiêm trọng hơn của heat exhaustion, có thể đe dọa tính mạng).

    • If heat exhaustion is not treated, it can lead to heatstroke. (Nếu say nắng không được điều trị, có thể dẫn đến sốc nhiệt.)
  • Heat-related illness (n): Bệnh/bệnh liên quan đến nhiệt (từ chung cho các vấn đề sức khỏe do nóng gây ra).

Từ đồng nghĩa
  • Heat prostration: Sự kiệt sức nóng (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
  • Thermal exhaustion: Sự kiệt sức do nhiệt (cách diễn đạt mang tính kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "heat-exhaustion")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "heat-exhaustion")

heat-exhaustion

A worker rests in the shade after experiencing heat-exhaustion.

danh từ
  1. sự say sóng; sự lả đi nóng