heathenry

/'hi:ðənri/
Học thuật
Thân thiện
heathenry

A person studies the ancient traditions of Heathenry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tín ngưỡng ngoại giáo, tín ngưỡng dị giáo: Chỉ hệ thống tín ngưỡng, tôn giáo hoặc tập quán thờ cúng của những người được coi "heathen" (người ngoại đạo, người theo tín ngưỡng không phải đốc giáo, Do Thái giáo hay Hồi giáo).
    • Tình trạng không văn minh; sự dốt nát: (Cách dùng ) Chỉ trạng thái thiếu văn minh, học thức hoặc sự khai sáng theo quan điểm của một nền văn hóa hoặc tôn giáo chính thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The study focuses on ancient European heathenry before the spread of Christianity. (Nghiên cứu tập trung vào tín ngưỡng ngoại giáo châu Âu cổ đại trước khi đốc giáo lan rộng.)
    • Some modern practitioners are reviving forms of Norse heathenry. (Một số người thực hành hiện đại đang phục hồi các hình thức tín ngưỡng ngoại giáo Bắc Âu.)
    • In the old texts, the explorers described the natives' customs as sheer heathenry. (Trong các văn bản , những nhà thám hiểm mô tả phong tục của người bản địa như là sự dốt nát thuần túy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Revival of heathenry": Sự phục hưng/hồi sinh của tín ngưỡng ngoại giáo.
    • The revival of heathenry in some communities reflects a search for pre-Christian spiritual roots. (Sự phục hưng tín ngưỡng ngoại giáo trong một số cộng đồng phản ánh việc tìm kiếm cội nguồn tâm linh tiền đốc giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Heathen (danh từ/tính từ): người ngoại đạo, người theo tín ngưỡng ngoại giáo; thuộc về ngoại giáo.
    • They were labeled as heathens by the missionaries. (Họ bị những nhà truyền giáo gán mác kẻ ngoại đạo.)
  • Heathendom (danh từ): (gần như đồng nghĩa) thế giới/vùng đất của người ngoại đạo; tín ngưỡng ngoại giáo.
  • Heathenism (danh từ): (cách dùng ) tín ngưỡng ngoại giáo; tình trạng dốt nát.
Từ đồng nghĩa
  • Paganism: Thuyết vật linh, tín ngưỡng ngoại giáo (thường dùng cho các tín ngưỡng đa thần hoặc tiền đốc giáo).
  • Idolatry: Sự thờ ngẫu tượng, thờ thần tượng (thường mang nghĩa tiêu cực).
  • Barbarism: Tình trạng man rợ, dã man (đối với nghĩa "không văn minh").
Lưu ý
  • Từ này, đặc biệtnghĩa thứ hai ("sự dốt nát"), thường mang sắc thái tiêu cực, kỳ thị hoặc thể hiện quan điểm của một nền văn hóa tự cho mình ưu việt. Trong bối cảnh học thuật hiện đại khi nghiên cứu về tôn giáo, người ta thường dùng các từ trung lập hơn như paganism.
  • Trong tiếng Việt, tùy ngữ cảnh có thể dịch "tín ngưỡng ngoại giáo", "đạo của người ngoại đạo" hoặc (với nghĩa ) "sự mọi rợ/dốt nát".
heathenry

A person studies the ancient traditions of Heathenry.

danh từ
  1. (như) heathendom
  2. sự không văn minh; sự dốt nát ((cũng) heathenism)