heavy water

/'hevi'wɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
heavy water

A scientist carefully pours a sample of heavy water into a beaker.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Nước nặng: Một dạng nước trong đó các nguyên tử hydro thông thường (protium) được thay thế bằng đồng vị nặng hơn của hydro deuterium. Công thức phân tử thường được viết D₂O. tính chất vật hoá học hơi khác so với nước thông thường (H₂O) được sử dụng chủ yếu trong một số phản ứng hạt nhân làm chất làm chậm neutron.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Heavy water is used as a moderator in certain types of nuclear reactors. (Nước nặng được sử dụng làm chất làm chậm trong một số loại phản ứng hạt nhân.)
    • The production of heavy water requires specialized facilities. (Việc sản xuất nước nặng đòi hỏi các cơ sở chuyên dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Heavy water reactor": phản ứng nước nặng. Đây một loại phản ứng hạt nhân sử dụng nước nặng làm chất làm chậm thường làm chất tải nhiệt.
    • The CANDU reactor is a type of heavy water reactor. ( phản ứng CANDU một loại phản ứng nước nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Deuterium oxide: Ôxít đơteri. Đây tên gọi khoa học khác của nước nặng (D₂O).
  • Light water: Nước nhẹ. Thuật ngữ này thường dùng để chỉ nước thông thường (H₂O), để phân biệt với nước nặng.
Từ đồng nghĩa
  • Deuterium oxide (D₂O): Ôxít đơteri.
heavy water

A scientist carefully pours a sample of heavy water into a beaker.

danh từ
  1. (hoá học) nước nặng

Từ đồng nghĩa