heavy-weight

/'heviweit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • quyền Anh hoặc đô vật hạng nặng: Chỉ một vận động viên đấm bốc hoặc vật thuộc hạng cân cao nhất nặng nhất trong các cuộc thi đấu chuyên nghiệp.
    • Người tầm ảnh hưởng lớn, người quan trọng: (Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức) Chỉ một người quyền lực, địa vị cao, hoặc sức ảnh hưởng đáng kể trong một lĩnh vực nào đó.
    • Vật trọng lượng lớn: (Nghĩa cơ bản) Một vật thể hoặc người cân nặng vượt trung bình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The heavyweight champion defended his title successfully. (Nhàđịch hạng nặng đã bảo vệ thành công danh hiệu của mình.)
    • Several political heavyweights attended the conference. (Một số nhân vật quan trọng trong chính trị đã tham dự hội nghị.)
    • He is a heavyweight in the world of finance. (Ông ấy một nhân vật tầm ảnh hưởng trong giới tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intellectual heavyweight": Chỉ một người trí tuệ uyên bác, học vấn cao ảnh hưởng trong lĩnh vực học thuật.

    • She is considered an intellectual heavyweight in the field of physics. ( ấy được coi một trí thức tầm ảnh hưởng trong lĩnh vực vật .)
  • "Corporate heavyweight": Chỉ một công ty lớn, mạnh hoặc một lãnh đạo cấp cao quyền lực trong một tập đoàn.

    • The merger brought together two corporate heavyweights. (Vụ sáp nhập đã đưa hai khổng lồ trong ngành lại với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Heavyweight (tính từ): Dùng như tính từ để mô tả thuộc về hạng nặng hoặc tầm quan trọng lớn.

    • A heavyweight boxing match. (Một trận đấu quyền Anh hạng nặng.)
    • A heavyweight discussion. (Một cuộc thảo luận quan trọng.)
  • Lightweight: (Danh từ/Tính từ) Trái nghĩa, chỉ hạng cân nhẹ hơn hoặc người/vật ít quan trọng, ít ảnh hưởng hơn.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ảnh hưởng):
    • Bigwig: Người quan trọng, địa vị cao.
    • Mogul: Nhân vật quyền lực, đặc biệt trong ngành công nghiệp hoặc kinh doanh.
    • Titan: Người khổng lồ, nhân vật vĩ đại sức ảnh hưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "heavyweight")

Thành ngữ liên quan
  • "To punch above one's weight": (Nghĩa bóng) Thể hiện hoặc cạnh tranhmột trình độ cao hơn khả năng hoặc nguồn lực thông thường của mình. liên quan gián tiếp đến ngữ cảnh thi đấu hạng cân.
    • The small company is punching above its weight by competing with industry heavyweights. (Công ty nhỏ đó đang thể hiện vượt tầm bằng cách cạnh tranh với các ông lớn trong ngành.)
danh từ
  1. người nặng trên trung bình (trên 70 kilôgram)
  2. hạng nặng, đô vật hạng nặng; đô kề nặng trên trung bình
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người rất thông minh; người ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người tiếng nói trọng lượng