hectogramme
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Hectogam: Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một trăm gam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- La recette nécessite un hectogramme de beurre. (Công thức cần một hectogam bơ.)
- Ce paquet de café pèse deux hectogrammes. (Gói cà phê này nặng hai hectogam.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hectogramme" thường được viết tắt là "hg" trong các bảng biểu, công thức hoặc nhãn mác.
- Poids net : 5 hg. (Trọng lượng tịnh: 5 hg.)
Biến thể và từ gần giống
- Hecto-: Tiền tố trong hệ mét chỉ một trăm (100) lần đơn vị cơ sở.
- Gramme (n.m): Gam, đơn vị cơ sở đo khối lượng.
- Kilogramme (n.m): Kilogam, bằng một nghìn gam.
Từ đồng nghĩa
- Cent grammes: Một trăm gam (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
- Un hectogramme équivaut à cent grammes. (Một hectogam tương đương với một trăm gam.)
danh từ giống đực
- (khoa đo lường) hectogam