heeltap

/'hi:ltæp/
danh từ
  1. miếng da gót (giày)
  2. chút rượu thừa còn lạicốc (sau khi uống)
    • no heeltaps!
      uống cạn cốc rượu không được để thừa!
heeltap
A cobbler carefully replaces the worn heeltap on a leather shoe.