height-indicator

/'hait'indikeitə/
Học thuật
Thân thiện
height-indicator

A pilot checks the height-indicator in the cockpit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy chỉ độ cao: Một thiết bị hoặc dụng cụ dùng để đo hiển thị chiều cao, độ cao so với một mốc chuẩn (thường mực nước biển hoặc mặt đất).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilot checked the height-indicator before landing. (Phi công đã kiểm tra máy chỉ độ cao trước khi hạ cánh.)
    • This digital height-indicator is very accurate for construction work. (Máy chỉ độ cao kỹ thuật số này rất chính xác cho công việc xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Radio height-indicator": Máy chỉ độ caotuyến, một loại thiết bị dùng sóngtuyến để đo độ cao.
    • The aircraft's radio height-indicator provides crucial data during low visibility. (Máy chỉ độ caotuyến của máy bay cung cấp dữ liệu quan trọng trong điều kiện tầm nhìn thấp.)
Biến thể từ gần giáng
  • Altimeter (n): Máy đo độ cao (từ đồng nghĩa chuyên ngành, thường dùng trong hàng không).
    • The altimeter and the height-indicator serve similar purposes in aviation. (Máy đo độ cao máy chỉ độ cao mục đích sử dụng tương tự trong ngành hàng không.)
Từ đồng nghĩa
  • Altimeter: Máy đo độ cao.
  • Height gauge: Thước đo chiều cao (thường dùng trong khí, gia công).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

height-indicator

A pilot checks the height-indicator in the cockpit.

danh từ
  1. máy chỉ độ cao