helices

/'hi:liks/
danh từ, số nhiều helices
  1. hình xoắn ốc; đường xoắn ốc, đường đinh ốc
  2. (kiến trúc) đường xoắn ốc (quanh cột)
  3. (giải phẫu) vành tai
  4. (động vật học) ốc sên
helices
A staircase with helices wraps around a central column.