heliophilous

/,hi:li'ɔfiləs/
Học thuật
Thân thiện
heliophilous

Heliophilous plants thrive in the sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ưa nắng, ưa ánh sáng: "Heliophilous" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu dùng trong thực vật học, để chỉ các loài thực vật đặc tính ưa thích phát triển mạnh trong điều kiện nhiều ánh sáng mặt trời trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Most desert plants are heliophilous. (Hầu hết các loài thực vật sa mạc đều ưa nắng.)
    • A heliophilous plant will not thrive in a shaded garden. (Một cây ưa nắng sẽ không phát triển tốt trong một khu vườn bóng râm.)
    • The botanist studied the adaptations of heliophilous species. (Nhà thực vật học nghiên cứu các đặc điểm thích nghi của các loài ưa nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, học thuật, báo cáo nghiên cứu thực vật học hoặc sinh thái học.
  • Có thể dùng để mô tả các quần xã thực vật: (một quần xã thực vật ưa nắng).
Biến thể từ gần giống
  • Heliophile (danh từ): sinh vật ưa nắng.
    • Cacti are classic heliophiles. (Xương rồng những sinh vật ưa nắng điển hình.)
  • Heliophily (danh từ): đặc tính ưa nắng.
    • The heliophily of the plant is evident from its leaf structure. (Đặc tính ưa nắng của cây thể hiện qua cấu trúc của .)
  • Heliotropic (tính từ): hướng sáng (chỉ xu hướng sinh trưởng về phía ánh sáng mặt trời, khác với "heliophilous" chỉ sự ưa thích môi trường nhiều nắng).
Từ đồng nghĩa
  • Sun-loving: ưa nắng (từ thông dụng, không mang tính học thuật cao).
  • Light-demanding: đòi hỏi nhiều ánh sáng (thường dùng trong lâm nghiệp, sinh thái).
Từ trái nghĩa
  • Heliophobic (tính từ): sợ nắng, kỵ nắng.
  • Sciophilous (tính từ): ưa bóng râm.
  • Shade-tolerant: chịu bóng.
heliophilous

Heliophilous plants thrive in the sunny meadow.

tính từ
  1. (thực vật học) ưa nắng