heliophobic

/,hi:liou'foubik/
Học thuật
Thân thiện
heliophobic

A heliophobic plant grows in the deep shade of a large tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kỵ nắng, sợ ánh sáng mặt trời: Thuật ngữ dùng để mô tả sinh vật, đặc biệt thực vật, đặc tính không chịu được hoặc tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp, mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Some ferns are heliophobic and thrive only in the deep shade of the forest. (Một số loài dương xỉ tính kỵ nắng chỉ phát triển mạnh trong bóng râm sâu của rừng.)
    • The heliophobic nature of this moss means it will die if exposed to direct sunlight for too long. (Bản chất kỵ nắng của loài rêu này có nghĩa sẽ chết nếu tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp quá lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Trong sinh học, "heliophobic" thường được dùng như một thuật ngữ chuyên môn để phân loại thực vật dựa trên khả năng chịu ánh sáng.
    • Botanists classify the species as heliophobic due to its preference for north-facing slopes. (Các nhà thực vật học phân loại loài này kỵ nắng do sự ưa thích của đối với các sườn núi quay về hướng bắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Heliophobia (danh từ): Chứng sợ ánh sáng mặt trời (thường dùng trong y học/ tâm lý học để chỉ nỗi sợ bệnh người).
    • His heliophobia forces him to stay indoors during the day. (Chứng sợ ánh sáng mặt trời của anh ấy buộc anh phảitrong nhà suốt ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Shade-loving: Ưa bóng râm.
  • Sciophilous: (Thuật ngữ thực vật học) Ưa bóng.
Từ trái nghĩa
  • Heliophilic: Ưa sáng, ưa nắng.
  • Sun-loving: Ưa nắng.
heliophobic

A heliophobic plant grows in the deep shade of a large tree.

tính từ
  1. (thực vật học) kỵ nắng