helminthique

Học thuật
Thân thiện
helminthique

Un médecin prescrit un traitement helminthique à son patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về giun sán: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến giun sánsinh.
    • Trị giun sán: Dùng để mô tả tính chất của một chất hoặc phương pháp tác dụng chống lại hoặc tiêu diệt giun sán.
  2. Danh từ giống đực:

    • Thuốc giun sán: Chỉ một loại thuốc dùng để điều trị nhiễm giun sán.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une maladie helminthique est causée par des vers parasites. (Một bệnh do giun sán gây ra bởi các loài giunsinh.)
    • Ce médicament a une action helminthique puissante. (Loại thuốc này tác dụng trị giun sán mạnh.)
  • Danh từ:

    • Le médecin a prescrit un helminthique à l'enfant. (Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc giun sán cho đứa trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Infestation helminthique": Sự nhiễm giun sán, tình trạng bịsinh bởi giun sán.
    • L'infestation helminthique est un problème de santé publique dans certaines régions. (Nhiễm giun sánmột vấn đề sức khỏe cộng đồngmột số vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Helminthe (danh từ giống đực): Giun sán (ký sinh).
    • Les ascaris et les ténias sont des helminthes. (Giun đũa sán dâynhững loài giun sán.)
  • Helminthiase (danh từ giống cái): Bệnh giun sán, tình trạng nhiễm giun sán.
    • L'helminthiase intestinale est fréquente chez les enfants. (Bệnh giun sán đường ruột thường gặptrẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Anthelminthique (tính từ/danh từ): cùng nghĩa (trị giun sán / thuốc giun sán). Đâytừ đồng nghĩa chính xác thường dùng.
  • Vermifuge (tính từ/danh từ): Tẩy giun, thuốc tẩy giun. (Từ thông dụng hơn trong ngôn ngữ hàng ngày).
helminthique

Un médecin prescrit un traitement helminthique à son patient.

tính từ
  1. trị giun sán
danh từ giống đực
  1. thuốc giun sán