hemerobiidae

Định nghĩa

Danh từ: Họ Cánh gân nâumột họ côn trùng thuộc bộ Cánh gân (Neuroptera), bao gồm các loài ruồi ăn sâu bọ cánh màu nâu, thường được gọi là "bọ cánh gân nâu". Chúng thiên địch quan trọng trong nông nghiệp, giúp kiểm soát các loài sâu hại như rệp vừng, rệp sáp bọ trĩ.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hemerobiidae thường được nghiên cứu trong sinh học bảo tồn kiểm soát sinh học, chúng loài săn mồi hiệu quả không gây hại cho cây trồng.
  • Trong phân loại học, họ này được chia thành nhiều phân họ, như Hemerobiinae Notiobiellinae, dựa trên đặc điểm hình thái di truyền.
Biến thể từ gần giống
  • Hemerobiid (tính từ): thuộc về họ Hemerobiidae.
    • Các đặc điểm hemerobiid bao gồm cánh gân chằng chịt râu dài.
  • Hemerobius (danh từ): một chi điển hình trong họ Hemerobiidae.
    • Loài Hemerobius humulinus một trong những loài phổ biến nhấtchâu Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ cánh gân nâu: tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • Brown lacewings: tên tiếng Anh phổ biến.
Các cụm từ liên quan
  • Họ Hemerobiidae: cụm danh từ chỉ họ côn trùng này.
  • Loài Hemerobiidae: cách nói chung về các loài trong họ.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này, đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Từ gần giống

Từ chứa "hemerobiidae"