hemispherical

Học thuật
Thân thiện
hemispherical

The child holds a hemispherical bowl filled with colorful fruit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình bán cầu, thuộc về bán cầu: Mô tả hình dạng giống một nửa của một hình cầu hoặc liên quan đến một bán cầu ( dụ: bán cầu não, bán cầu Trái Đất).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The observatory has a large hemispherical dome. (Đài quan sát một mái vòm hình bán cầu lớn.)
    • The brain is divided into two hemispherical structures. (Bộ não được chia thành hai cấu trúc hình bán cầu.)
    • They built a hemispherical shelter. (Họ đã xây một nơi trú ẩn hình bán cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hemispherical symmetry": tính đối xứng bán cầu, thường dùng trong vật hoặc toán học để mô tả một tính chất đối xứng qua một mặt phẳng chia đôi hình cầu.
    • The model assumes a hemispherical symmetry. (Mô hình giả định một tính đối xứng bán cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hemisphere (danh từ): bán cầu.

    • The Northern Hemisphere (Bán cầu Bắc).
  • Hemispherically (trạng từ): một cách hình bán cầu, theo dạng bán cầu.

    • The structure is hemispherically shaped. (Cấu trúc này được tạo hình theo dạng bán cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dome-shaped: hình vòm (có thể không chính xác bằng "hemispherical" vòm có thể không phải chính xác một nửa hình cầu).
  • Semicircular: hình bán nguyệt (thường dùng cho 2D, trong khi "hemispherical" 3D).
hemispherical

The child holds a hemispherical bowl filled with colorful fruit.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay là một bán cầu