hemorrhoidectomy

/,hemərɔi'dektəmi/ Cách viết khác : (hemorrhoidectomy) /,hemərɔi'dektəmi/
danh từ
  1. (y học) thủ thuật cắt trĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hemorrhoidectomy
A surgeon performs a hemorrhoidectomy in an operating room.