hemorrhoidectomy

/,hemərɔi'dektəmi/ Cách viết khác : (hemorrhoidectomy) /,hemərɔi'dektəmi/
Học thuật
Thân thiện
hemorrhoidectomy

A surgeon performs a hemorrhoidectomy in an operating room.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Thủ thuật cắt trĩ: Một phẫu thuật ngoại khoa để cắt bỏ búi trĩ. Đây một thủ thuật được thực hiện khi các phương pháp điều trị bảo tồn khác không hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient underwent a hemorrhoidectomy to relieve severe pain. (Bệnh nhân đã trải qua một thủ thuật cắt trĩ để giảm bớt cơn đau dữ dội.)
    • After the hemorrhoidectomy, he needed a few weeks to recover fully. (Sau khi cắt trĩ, anh ấy cần vài tuần để hồi phục hoàn toàn.)
    • A hemorrhoidectomy is usually considered for grade III or IV hemorrhoids. (Thủ thuật cắt trĩ thường được xem xét cho trĩ độ III hoặc IV.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform a hemorrhoidectomy": thực hiện phẫu thuật cắt trĩ.

    • The surgeon will perform a hemorrhoidectomy tomorrow morning. (Bác sĩ phẫu thuật sẽ thực hiện ca cắt trĩ vào sáng mai.)
  • "to be scheduled for a hemorrhoidectomy": được lên lịch cho một ca cắt trĩ.

    • She is scheduled for a hemorrhoidectomy next week. ( ấy được lên lịch cắt trĩ vào tuần tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hemorrhoidectomy cũng có thể được viết haemorrhoidectomy (cách viết theo tiếng Anh Anh).
  • Hemorrhoidopexy (danh từ): Thủ thuật treo trĩ, một phương pháp phẫu thuật ít xâm lấn hơn để điều trị trĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Surgical excision of hemorrhoids: Phẫu thuật cắt bỏ trĩ.
  • Hemorrhoid surgery: Phẫu thuật trĩ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến thuật ngữ y học chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y học chuyên ngành này.)

hemorrhoidectomy

A surgeon performs a hemorrhoidectomy in an operating room.

danh từ
  1. (y học) thủ thuật cắt trĩ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống