hen-house

/'henhaus/
Học thuật
Thân thiện
hen-house

A farmer collects eggs from the hen-house.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuồng : Một công trình hoặc tòa nhà nhỏ, thường bằng gỗ, được thiết kế đặc biệt để nhốt gà mái đôi khi các loài gia cầm khác, cung cấp nơi trú ẩn, đẻ trứng ngủ qua đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Every morning, she collects fresh eggs from the hen-house. (Mỗi sáng, ấy thu nhặt trứng tươi từ chuồng .)
    • We need to clean the hen-house to keep the chickens healthy. (Chúng tôi cần dọn dẹp chuồng để giữ cho đàn khỏe mạnh.)
    • The fox tried to break into the hen-house last night. (Con cáo đã cố đột nhập vào chuồng đêm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "like a fox in a hen-house": Giống như cáo trong chuồng - một thành ngữ ẩn dụ mô tả một người hoặc thứ đó gây rối loạn, hỗn loạn hoặc đe dọa trong một môi trường dễ bị tổn thương.
    • The new, aggressive manager in the peaceful office was like a fox in a hen-house. (Vị quản lý mới hung hăng trong văn phòng yên bình giống như cáo trong chuồng .)
Biến thể từ gần giống
  • Chicken coop (n): Một từ đồng nghĩa phổ biến khác cho "hen-house", cũng có nghĩa chuồng .
  • Poultry house (n): Nhà nuôi gia cầm - một thuật ngữ chung hơn cho nơicủa các loài gia cầm như , vịt, ngỗng.
Từ đồng nghĩa
  • Chicken coop: chuồng .
  • Poultry shed: nhà kho/chuồng nuôi gia cầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "hen-house")

Thành ngữ liên quan
  • (To be) like a hen with one chick: Như mẹ với một con - chỉ một người quá lo lắng, bảo vệ quá mức một thứ đó hoặc một ai đó.
    • She's been fussing over every detail of the party, like a hen with one chick. ( ấy đã lo lắng về từng chi tiết của bữa tiệc, như mẹ với một con.)
hen-house

A farmer collects eggs from the hen-house.

danh từ
  1. chuồng