heptamètre

Học thuật
Thân thiện
heptamètre

Un poète compose un heptamètre sur son parchemin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn: Trong thơ ca, "heptamètre" là một thuật ngữ chỉ một dòng thơ được cấu tạo bởi bảy âm tiết (hoặc bảy nhịp, tùy theo hệ thống đo lường). Đâymột hình thức cấu trúc thơ cổ điển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'heptamètre était couramment utilisé dans la poésie classique. (Câu thơ thất ngôn thường được sử dụng trong thơ ca cổ điển.)
    • Ce poème est composé en heptamètres. (Bài thơ này được sáng tác bằng thể thơ bảy âm tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "heptamètre iambique": câu thơ thất ngôn theo thể iamb (một nhịp thơ cổ điển với âm tiết không nhấn rồi đến âm tiết nhấn).
    • L'heptamètre iambique est caractéristique de la poésie épique anglaise. (Thể thơ thất ngôn iamb là đặc trưng của thơ sử thi Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Heptasyllabe (n.m): từ đồng nghĩa, cũng chỉ câu thơ bảy âm tiết.

    • Un heptasyllabe est un vers de sept syllabes. (Một câu thơ heptasyllabe là một dòng thơ bảy âm tiết.)
  • Alexandrin (n.m): câu thơ mười hai âm tiết, một hình thức thơ phổ biến khác trong tiếng Pháp.

    • L'alexandrin est plus courant que l'heptamètre dans la poésie française. (Thể thơ alexandrin phổ biến hơn thể thất ngôn trong thơ ca Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Vers de sept syllabes: dòng thơ bảy âm tiết.
  • Heptasyllabe: câu thơ bảy âm tiết (thuật ngữ chuyên môn).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ này được ghi chú(thơ ca, từ ; nghĩa ), nghĩa chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh phân tích thơ ca có thể được coi là một từ ít phổ biến, mang tính học thuật hoặc cổ điển hơn so với cách diễn đạt đơn giản "vers de sept syllabes".
heptamètre

Un poète compose un heptamètre sur son parchemin.

danh từ giống đực
  1. (thơ ca, từ ; nghĩa ) câu thơ bảy âm tiết, câu thơ thất ngôn