herbager

Học thuật
Thân thiện
herbager

Un éleveur herbager fait paître son troupeau dans un pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực):

    • (Nông nghiệp) Người vỗ béo trâu bò: Chỉ ngườicông việc chuyên mônnuôi vỗ béo gia súc (thường, cừu) để chuẩn bị cho việc bán hoặc giết mổ.
  2. Ngoại động từ:

    • Thả cho ăn cỏ: Hành động cho gia súc ra đồng cỏ để chúng tự ăn cỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • L'herbager a amené ses bœufs au marché. (Người vỗ béo trâu bò đã đưa những con của mình ra chợ.)
    • C'est un herbager réputé dans la région. (Ông ấymột người vỗ béo gia súc có tiếng trong vùng.)
  • Ngoại động từ:

    • Il faut herbager le troupeau dans ce pré. (Cần phải thả đàn gia súc ra ăn cỏcánh đồng này.)
    • Pendant l'été, les vaches sont herbagées sur les collines. (Vào mùa hè, những con được thả ăn cỏ trên các đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Herbager des animaux": Thả gia súc ăn cỏ.
    • La pratique d'herbager les moutons est courante ici. (Việc thả cừu ăn cỏphổ biếnđây.)
Biến thể từ liên quan
  • Herbage (danh từ giống đực): Đồng cỏ, cỏ mọc trên đồng.

    • Le bétail broute dans l'herbage. (Gia súc gặm cỏ trên đồng cỏ.)
  • Herbagère (tính từ giống cái, dạng giống cái của "herbager"): Thuộc về việc chăn thả gia súc trên đồng cỏ.

    • Une exploitation herbagère. (Một trang trại chăn nuôi trên đồng cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Éleveur-engraisseur (người chăn nuôi - vỗ béo).
  • Ngoại động từ: Mettre à l'herbe (thả ra đồng cỏ), faire paître (chăn thả).
herbager

Un éleveur herbager fait paître son troupeau dans un pré.

danh từ
  1. (nông nghiệp) người vỗ béo trâu bò
ngoại động từ
  1. thả cho ăn cỏ

Từ gần giống

Từ chứa "herbager"