herbeux

Học thuật
Thân thiện
herbeux

Le côté herbeux du chemin est couvert de pissenlits jaunes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cỏ, phủ đầy cỏ: "herbeux" dùng để mô tả một khu vực, một bề mặt hoặc một thứ đó được bao phủ bởi cỏ hoặc nhiều cỏ mọc.
    • Thuộc về cỏ, giống như cỏ: "herbeux" cũng có thể mô tả đặc tính của một thứ đó giống với cỏ, chẳng hạn như mùi vị hoặc kết cấu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le côté herbeux du chemin. (Bên có cỏ trên đường.)
    • Nous nous sommes assis sur la pente herbeuse. (Chúng tôi đã ngồi trên sườn dốc phủ đầy cỏ.)
    • Le champ est trop herbeux pour y construire. (Cánh đồng quá nhiều cỏ để có thể xây dựngđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "goût herbeux": vị cỏ, vị ngái (thường dùng trong nếm rượu hoặc mô tả thực phẩm).
    • Ce vin blanc a une légère note herbeuse. (Loại rượu vang trắng nàymột chút hương vị cỏ.)
  • "parfum herbeux": hương thơm của cỏ, mùi cỏ tươi.
    • J'aime le parfum herbeux après la pluie. (Tôi thích mùi cỏ tươi sau cơn mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Herbe (danh từ giống cái): cỏ.
    • Il faut tondre l'herbe. (Cần phải cắt cỏ.)
  • Herbage (danh từ giống đực): đồng cỏ, bãi cỏ.
    • Les vaches paissent dans l'herbage. (Những con đang gặm cỏ trên đồng cỏ.)
  • Herbacé, e (tính từ): thuộc họ cỏ, tính chất của cây thân thảo.
    • Une plante herbacée. (Một loại cây thân thảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Couvert d'herbe: được phủ bởi cỏ.
  • Gazonné: thảm cỏ, được trồng cỏ.
  • Verdelet (ít phổ biến, thường trong văn học): hơi xanh, phớt xanh như cỏ.
Từ trái nghĩa
  • Aride: khô cằn.
  • Dénudé: trơ trụi, không thực vật.
  • Rocailleux: đầy sỏi đá.
herbeux

Le côté herbeux du chemin est couvert de pissenlits jaunes.

tính từ
  1. cỏ
    • Le côté herbeux du chemin
      bên có cỏ trên đường