herbiferous

/hə:'bifərəs/
Học thuật
Thân thiện
herbiferous

A meadow is herbiferous with many types of grasses and wildflowers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh cỏ; nhiều cỏ: Dùng để mô tả một vùng đất, khu vực hoặc môi trường khả năng sinh ra cỏ hoặc đang nhiều cỏ mọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The herbiferous plains stretched as far as the eye could see. (Những đồng bằng đầy cỏ trải dài đến tận chân trời.)
    • This region is known for its herbiferous landscape, perfect for grazing cattle. (Vùng này nổi tiếng với cảnh quan đầy cỏ, hoàn hảo để chăn thả gia súc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "herbiferous nature": bản chất nhiều cỏ, đặc tính sinh cỏ.
    • The herbiferous nature of the soil supports a diverse ecosystem. (Đặc tính sinh cỏ của vùng đất này hỗ trợ một hệ sinh thái đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Herbaceous (adj): thuộc về thảo mộc, tính chất như cỏ.

    • The garden has a beautiful herbaceous border. (Khu vườn một đường viền cây thảo mộc rất đẹp.)
  • Herbivore (n): động vật ăn cỏ.

    • Cows and deer are herbivores. ( hươu động vật ăn cỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Grassy: đầy cỏ, phủ cỏ.
  • Verdant: xanh tươi, phủ đầy cây cỏ.
herbiferous

A meadow is herbiferous with many types of grasses and wildflowers.

tính từ
  1. sinh cỏ; cỏ (vùng...)

Từ gần giống